Hotline: 0982 42 1125

Tết Xuân Sang Vạn Sự Như Ý - Mừng Xuân Sang Vạn Sự Thành Công         Trong không khí vui mừng chào đón năm mới, TỔNG CÔNG TY CONENCO  xin gửi đến Quý Khách hàng - Quý đối tác lời Chúc mừng năm mới, kính chúc Quý khách hàng - Quý đối tác cùng gia đình một năm mới HẠNH PHÚC – MAY MẮN – AN KHANG – THỊNH VƯỢNG Xin chân thành cảm ơn Quý vị đã luôn tin tưởng, lựa chọn sử dụng sản phẩm và dịch vụ trong suốt thời gian qua. Với nỗ lực ấy của tập thể cán bộ và nhân viên TỔNG CÔNG TY CONENCO ,        Nâng cao chất lượng dịch vụ và phục vụ chuyên nghiệp, tận tâm của đội ngũ nhân viên bán hàng và dịch vụ khách hàng; Tiếp tục khẳng định vị thế là doanh nghiệp dẫn đầu thị trường trong lĩnh cực kinh doanh và sản xuất Xe chuyên dùng tại Việt Nam và trên hết là sự tin tưởng của Quý vị . Nhằm không ngừng nâng cao hơn nữa chất lượng phục vụ, tiếp nối các thành công đã đạt được, tiếp thu những ý kiến quý báu của Quý vị để tự hoàn thiện mình, chúng tôi mong muốn và hy vọng đem lại sự hài lòng cho Quý vị bằng các sản phẩm ngày càng chất lượng, đa dạng, dịch vụ ngày càng uy tín, hoàn hảo.                    Bằng tất cả sự kính trọng của mình, chúng tôi vô cùng cảm ơn sự hợp tác quý báu của Quý khách hàng – Quý đối tác trong thời gian qua và mong tiếp tục nhận được sự ủng hộ và hợp tác tốt đẹp từ Quý khách hàng – Quý đối tác trong năm 2019 này và trong những năm tiếp theo. Chúng tôi cam kết cung cấp tới Quý khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất, đúng với giá trị cốt lõi mà Công ty chúng tôi đề ra: “Khách hàng là trọng tâm - Uy tín - Chất lượng - Thành công cùng với khách hàng”. Một lần nữa, xin kính chúc Quý khách hàng, Quý đối tác một năm mới ngập tràn niềm vui và hạnh phúc!

Xe tải thùng 16,5 tấn HOWO

Cập nhật cuối lúc: 22/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

- Xe cơ sở được nhập khẩu nguyên chiếc,thùng hàng được sản xuất và lắp ráp tại nhà máy sản xuất ô tô CONECO

Thông số chung

- Loại phương tiện Ô Tô tải có mui

- Nhãn hiệu và số loại phương tiện CNHTC CNHTC TMT /WD615.96E - MB

 - Công thức bánh xe 8x4

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT

 

1

THÔNG TIN CHUNG

Ô tô cơ sở

Ô tô thiết kế

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi có buồng lái

Ô Tô tải có mui

1.2

Nhãn hiệu và số loại phương tiện

CNHTC

CNHTC  TMT /WD615.96E - MB

1.3

Công thức bánh xe

8x4

2

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC

2.1

Kích thước bao (dài x rộng x cao)(mm)

11850x25003700

12040x2500x3700

2.2

Khoảng cách trục (mm)

1950+5080+1400

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

2041x1860

 

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài(mm)

2195

 

2.5

Chiều dài đầu xe (mm)

1540

 

2.6

Chiều dài đuôi xe (mm)

1880

2070

2.7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

280

 

2.8

Góc thoát trước/sau (độ)

20/15

20/15

2.9

Chiều rộng Cabin

2480

 

2.10

Chiều rộng thùng hàng

 

2500

3

THÔNG SỐ VỀ KHỐI LƯỢNG

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

- Cụm trục 1 + 2

- Cụm trục 3 + 4

11900

7000(3500+3500)

4900(2450+2450)

14270

7670(3835+3835)

6600(3300+3300)

3.2

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép giao thông không phải xin phép (kg)

 

15600

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg)

16600

 

3.4

Số người cho phép chở kể các người lái (người)

02

 

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

- Cụm trục 1 + 2

- Cụm trục 3 + 4

 

 

 

30000

12260 (6130+6130)

17740 (88740 + 8870)

 

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

- Cụm trục 1+2

- Cụm trục 3+4

 

31000

13000

18000

 

31000

12540 (6270+6270)

18460 (9230+9230)

3.7

Khả năng chịu tải trên từng trục(kg)

- Cụm trục 1+2

- Cụm trục 3+4

17000 (8500+8500)

26000 (1300+1300)

 

4

THÔNG SỐ TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

4.1

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

90

86

4.2

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

45

47.82

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang(độ)

41.11

4.4

Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m

27

4.5

Bán kính quay vòng theo thiết kế bánh xe phía trước ngoài (m)

12

5

ĐỘNG CƠ

5.1

Kiểu loại

WD615.96E

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có tăng áp và làm mát trung gian

5.3

Dung tích xy lanh (cm3)

9726

5.4

Tỷ số nén

17:1

5.5

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

126x130

5.6

Công suất lớn nhất (kw)/Tốc độ quay (v/ph)

276/2200

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Tốc độ quay (v/ph)

1500/1100-1600

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu

phun trực tiếp

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Bố trí phía trước

6

LY HỢP

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực thủy lực - khí nén

7

HỘP SỐ

7.1

Nhãn hiệu

HW19712

7.2

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

7.3

Dẫn động

Cơ khí

7.4

số tay số

12 số tiến và 2 số lùi

8

CÁC ĐĂNG

8.1

Loại

Mặt bích ᴓ 180

8.2

Đường kính x chiều dày (mm)

ᴓ 135x6

9

CẦU XE TRƯỚC

9.1

Kiểu loại

Trục đơn

 

Tải trọng cho phép (kg)

-

 

Vệt bánh xe (mm)

2041

 

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Dầm chữ I

9.2

Trục 2

 

Kiểu loại

Trục đơn

 

Tải trọng cho phép (kg)

-

 

Vệt bánh xe (mm)

2041

 

Tiết diện cắt ngang dầm cầu

Dầm chữ I

10

CẦU SAU XE

10.1

Kiểu loại

Cầu kép (2 cầu)

 

Tải trọng cho phép (kg)

-

 

Vệt bánh xe (mm)

1860

 

Tỷ số truyền

4,22

 

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Hình hộp

11

BÁNH VÀ LỐP XE

 

Trục 1+2

12.00R20

 

Trục 3+4

12.00R20

12

HỆ THỐNG PHANH

 

+ Phanh công tác: Phanh khí lén 2 dòng

    Đường kính trống phanh bánh trước ᴓ 420x160

    Đường kính trống phanh bánh sau  ᴓ  420x220

+ Phanh xe đỗ: Phanh lốc kê trục 3 , trục 4

+ Phanh phụ trợ: Phanh khí xả

13

HỆ THỐNG TREO

 

Giảm chấn thủy lực cầu trước, treo trước và treo sau kiểu phụ thuộc

14

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu loại

Trục vít ê cubi, trợ lực, thủy lực

 

Tỷ số truyền

20,2 - 26,2

15

KHUNG XE

 

Kích thước tiết diện (mm)

300x80x(8+7)

16

HỆ THỐNG ĐIỆN

 

Ắc quy

2x12Vx165Ah

 

 

Máy phát điện

24v, 1540w

 

17

CA BIN

 

Kiểu loại

Cabin lật

 

 

Điều hòa

Loại tác nhân lạnh/khối lượng: R13a/09kg

 

Công suất làm lạnh (kw)

5

18

Thùng hàng

Có khung mui, lắp cố định trên xe

 

Kích thước lòng thùng hàng/thùng xe (dài / rộng / cao) (mm)

9300x2360x730/2150



Video vận hành

Thư viện ảnh