Hotline: 0982 42 1125

Tết Xuân Sang Vạn Sự Như Ý - Mừng Xuân Sang Vạn Sự Thành Công         Trong không khí vui mừng chào đón năm mới, TỔNG CÔNG TY CONENCO  xin gửi đến Quý Khách hàng - Quý đối tác lời Chúc mừng năm mới, kính chúc Quý khách hàng - Quý đối tác cùng gia đình một năm mới HẠNH PHÚC – MAY MẮN – AN KHANG – THỊNH VƯỢNG Xin chân thành cảm ơn Quý vị đã luôn tin tưởng, lựa chọn sử dụng sản phẩm và dịch vụ trong suốt thời gian qua. Với nỗ lực ấy của tập thể cán bộ và nhân viên TỔNG CÔNG TY CONENCO ,        Nâng cao chất lượng dịch vụ và phục vụ chuyên nghiệp, tận tâm của đội ngũ nhân viên bán hàng và dịch vụ khách hàng; Tiếp tục khẳng định vị thế là doanh nghiệp dẫn đầu thị trường trong lĩnh cực kinh doanh và sản xuất Xe chuyên dùng tại Việt Nam và trên hết là sự tin tưởng của Quý vị . Nhằm không ngừng nâng cao hơn nữa chất lượng phục vụ, tiếp nối các thành công đã đạt được, tiếp thu những ý kiến quý báu của Quý vị để tự hoàn thiện mình, chúng tôi mong muốn và hy vọng đem lại sự hài lòng cho Quý vị bằng các sản phẩm ngày càng chất lượng, đa dạng, dịch vụ ngày càng uy tín, hoàn hảo.                    Bằng tất cả sự kính trọng của mình, chúng tôi vô cùng cảm ơn sự hợp tác quý báu của Quý khách hàng – Quý đối tác trong thời gian qua và mong tiếp tục nhận được sự ủng hộ và hợp tác tốt đẹp từ Quý khách hàng – Quý đối tác trong năm 2019 này và trong những năm tiếp theo. Chúng tôi cam kết cung cấp tới Quý khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất, đúng với giá trị cốt lõi mà Công ty chúng tôi đề ra: “Khách hàng là trọng tâm - Uy tín - Chất lượng - Thành công cùng với khách hàng”. Một lần nữa, xin kính chúc Quý khách hàng, Quý đối tác một năm mới ngập tràn niềm vui và hạnh phúc!

XE Ô TÔ TẢI GẮN CẨU HOWO

Cập nhật cuối lúc: 18/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

- Phần xe cơ sở được nhập khẩu nguyên chiếc - Phần chuyên dùng được sản xuất tại nhà máy sản xuất ô tô CONECO

Thông số chung

- Loại phương tiện Ô tô sát xi có buồng lái Ô tô tải (Có cần cẩu)

-  Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện CNHTC CNHTC CONECO /YC4E160-33-LC

-  Công thức bánh xe 4x2

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

TT

 

Các nội dung cần thuyết minh

 

1

 

Thông tin chung

Ôtô cơ sở

 

Ô tô  thiết kế

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi có buồng lái

Ô tô tải

(Có cần cẩu)

1.2

Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

CNHTC

CNHTC CONECO /YC4E160-33-LC

1.3

Công thức bánh xe

4x2

 

2

 

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao  (mm)

9750x2420x2715

9680x2420x3200

2.2

Khoảng cách trục (mm)

5600

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1860/1850

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

2140

2.5

Chiều dài đầu xe (mm)

1230

2.6

Chiều dài đuôi xe (mm)

2920

2850

2.7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

250

2.8

Góc thoát trước/sau  (độ)

-

 

240/150

2.9

Chiều rộng can bin (mm)

2300

2.10

Chiều rộng thùng hàng (mm)

-

2390

 

3

 

Thông số về khối lượng

 

 

 

 

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

- Phân bố lên cụm cầu trước

- Phân bố lên cụm cầu sau

4580

 2465

2115

7550

3720

3830

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

-

6920

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)

-

6920

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người)

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

-      Phân bố lên cụm cầu trước (kg)

-      Phân bố lên cụm cầu sau (kg)

 

-

-

-

 

14665

4670

9995

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

16200

14665

3.7

Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở:    Trục1 / Trục2 (kg)

6800(5600*) / 11000(10600*)

 

4

 

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

-

79

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

-

38,07

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quóng đường 200m

-

24,3

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)

-

39,20

4.5

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

11,2

 

5

 

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

YC4E160-33

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel, 4kỳ, tăng áp, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

4260

5.4

Tỉ số nén

17,5

5.5

Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

110x112

5.6

Công suất lớn nhất (kW) / tốc độ quay (vòng/phút)

118/2600

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)

600/1200-1600

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu:

Bơm cao áp

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Bố trí phía trước

 

6

Li hợp :

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

 

7

Hộp số:

 

-      Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động.

 

-      Tỉ số truyền ở từng tay số

 

Cơ khí: 6 số tiến và một số lùi, có bộ phận trích công suất, tỷ số truyền ở các tay số:  i= 6,719;   i= 4,031 ; i= 2,304;  i= 1,443; i= 1,00; i=0,74 ; il  = 6,122

 

8

Trục các đăng (trục truyền động):

hai đoạn có ổ đỡ trung gian

 

9

 

Cầu xe:

 

9.1

 

* Cầu trước: Cầu dẫn hướng

- Kiểu cầu trước

- Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

- Số lượng cầu

 

kiểu chữ I

6800

01

9.2

 

* Cầu sau: Cầu chủ động

- Kiểu cầu sau

- Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

- Tỉ số truyền của cầu sau

- Số lượng cầu sau

 

Kiểu ống

11000

i =6,5

01

 

10

Vành  bánh, lốp xe trên từng trục:

+ Trục trước:

+ Trục sau:

 

9.00R20, bánh đơn (2800 kg)

9.00R20, bánh kép (2650 kg)

 

11

Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

              - Hệ thống treo trước: Kiểu Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

              - Hệ thống treo sau: Kiểu Phụ thuộc, nhíp lá

 

 

 

12

Mô tả hệ thống phanh trước/sau:

- Phanh chính: Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe; dẫn động khí nén.

 - Hệ thống phanh dừng: Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động khí nén, tác động lên bánh xe trục 2, tự hãm

 

13

Mô tả hệ thống lái:

-  Cơ cấu lái kiểu trục vít - ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: -

 

14

 

Mô tả khung xe : Khung xe kiểu hình thang

 

 

15

 

Hệ thống điện

- Ắc quy : 12,4Vx2

 

- Máy phát điện : 28V – 55A

 

     - Động cơ khởi động : 24V

 

16

 

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:

 

      - Đèn phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở;

 

      - Đèn sau:  Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02 màu đỏ; Đèn sương mù sau 02 chiếc, màu đỏ.

 

17

 

Mô tả Cabin:

- Kiểu ca bin                  : Kiểu lật

- Số lượng trong ca bin  : 03 người;        - Cửa ca bin: 02 cửa

 

18

 

Mô tả thùng hàng

Kiểu:

-Kích thước lòng thùng hàng/ thùng xe (dàixrộngxcao): mm

-

Thùng hở

6690x2200x550

18

 

Cần Cẩu

 

Nhãn hiệu, số loại

-

SOOSAN SCS334

 

 

Nước sản xuất

-

Hàn Quốc

 

Sức nâng lớn nhất (kg)

-

 

3200 kg

 

(ở tầm với 2,6 m)

 

 

Tầm với lớn nhất

-

 

9,7 m

 

 

Chiều cao làm việc lớn nhất

-

 

12,4 m



Video vận hành

Thư viện ảnh