Hotline: 0982 42 1125

Tết Xuân Sang Vạn Sự Như Ý - Mừng Xuân Sang Vạn Sự Thành Công         Trong không khí vui mừng chào đón năm mới, TỔNG CÔNG TY CONENCO  xin gửi đến Quý Khách hàng - Quý đối tác lời Chúc mừng năm mới, kính chúc Quý khách hàng - Quý đối tác cùng gia đình một năm mới HẠNH PHÚC – MAY MẮN – AN KHANG – THỊNH VƯỢNG Xin chân thành cảm ơn Quý vị đã luôn tin tưởng, lựa chọn sử dụng sản phẩm và dịch vụ trong suốt thời gian qua. Với nỗ lực ấy của tập thể cán bộ và nhân viên TỔNG CÔNG TY CONENCO ,        Nâng cao chất lượng dịch vụ và phục vụ chuyên nghiệp, tận tâm của đội ngũ nhân viên bán hàng và dịch vụ khách hàng; Tiếp tục khẳng định vị thế là doanh nghiệp dẫn đầu thị trường trong lĩnh cực kinh doanh và sản xuất Xe chuyên dùng tại Việt Nam và trên hết là sự tin tưởng của Quý vị . Nhằm không ngừng nâng cao hơn nữa chất lượng phục vụ, tiếp nối các thành công đã đạt được, tiếp thu những ý kiến quý báu của Quý vị để tự hoàn thiện mình, chúng tôi mong muốn và hy vọng đem lại sự hài lòng cho Quý vị bằng các sản phẩm ngày càng chất lượng, đa dạng, dịch vụ ngày càng uy tín, hoàn hảo.                    Bằng tất cả sự kính trọng của mình, chúng tôi vô cùng cảm ơn sự hợp tác quý báu của Quý khách hàng – Quý đối tác trong thời gian qua và mong tiếp tục nhận được sự ủng hộ và hợp tác tốt đẹp từ Quý khách hàng – Quý đối tác trong năm 2019 này và trong những năm tiếp theo. Chúng tôi cam kết cung cấp tới Quý khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất, đúng với giá trị cốt lõi mà Công ty chúng tôi đề ra: “Khách hàng là trọng tâm - Uy tín - Chất lượng - Thành công cùng với khách hàng”. Một lần nữa, xin kính chúc Quý khách hàng, Quý đối tác một năm mới ngập tràn niềm vui và hạnh phúc!

Ô tô xi téc (chở nhựa đường nóng, lỏng)

Cập nhật cuối lúc: 15/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

Ký hiệu thiết kế : CONECO- MC07.34-30/NĐ Nhãn hiệu, số loại : HOWO CONECO/MC07.34-30- NĐ Cơ sở SXLR : Nhà máy sản xuất lắp ráp ôtô Coneco Địa chỉ : Lô B3- KCN Nguyễn Đức Cảnh- Đường Bùi Viện - Phường Trần Hưng Đạo- TP. Thái Bình.

Thông số chung

- Loại phương tiện: Ôtô sát xi có buồng lái Ô tô xi téc (chở nhựa đường nóng, lỏng)
- Nhãn hiệu, số loại của phương tiện HOWO HOWO CONECO/MC07.34-30- NĐ 
- Công thức bánh xe: 8x4

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

TT

 

 

1

 

Thông tin chung

 

Ôtô cơ sở

 

Ôtô thiết kế

1.1

Loại phương tiện:

Ôtô sát xi có buồng lái

Ô tô xi téc (chở nhựa đường nóng, lỏng)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

HOWO

HOWO CONECO/MC07.34-30- NĐ

1.3

Công thức bánh xe:

8x4

 

2

 

Thông số về kích thước (mm)

2.1

Kích thước bao: Dài x rộng x cao (mm)

11790x2496x3035

11420x2500x3290

2.2

Khoảng cách trục (mm)

1800 + 5050+1400

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

2015/1830

2.4

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2165

2.5

Chiều dài đầu xe (mm)

1410

2.6

Chiều dài đuôi xe (mm)

2130

1760

2.7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

295

2.8

Góc thoát trước/sau (độ)

-

230/190

2.9

Chiều rộng cabin

2470

2.10

Chiều rộng thùng hàng

-

2500

 

3

 

Thông số về khối lượng (kg)

3.1

Khối lượng bản thân

9180

13315

 

- Phân bố lên cụm cầu trước (trục1 + 2)

2675 + 2675

6665

(3332,5 + 3332,5)

 

- Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2 + 3)

1915 + 1915

6650

(3325 + 3325)

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

-

16490

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

-

16490

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

-

30000

 

- Phân bố lên cụm cầu trước

-

12000(6000+6000)

 

- Phân bố lên cụm cầu sau

-

18000(9000+9000)

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

31000

30000

 

- Phân bố lên cụm cầu trước

-

12000(6000+6000)

 

- Phân bố lên cụm cầu sau

-

18000(9000+9000)

3.7

Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở: Trục1+Trục2 / Trục3+trục 4

6000 + 6000 / 12300 + 12300

 

4

 

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

-

91,7

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

-

38,34

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m

-

30

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ)

-

39,05

4.5

 

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 

 

12

 

5

 

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

MC07.34-30

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel, 4kỳ, 6 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, có tăng áp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

6870

5.4

Tỉ số nén

16,5:1

5.5

Đường kính xi lanh x hành trình

108 x 125

5.6

Công suất lớn nhất ( kW)/ tốc độ quay ( vòng/phút)

248/2300

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút)

1250/1200~1800

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu :

Bơm cao áp

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Bố trí phía trước

 

6

Li hợp :

đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén.

 

7

 

Hộp số:

 

HW19712, dẫn động cơ khí, trợ lực khí nén, có cửa trích công suất 6 số tiến, 1 số lùi x 2 cấp.

Tỉ số truyền các tay số

Hộp chia

 

i1

 

I2

 

I3

 

I4

 

I5

I6

 

Ilùi

Cấp chậm

15,01

11,67

9,03

7,14

5,57

4,38

13,81

Cấp nhanh

3,43

2,67

2,06

1,63

1,27

1,00

3,16

 

 

8

Trục các đăng (trục truyền động):

Các đăng ba đoạn, có ổ đỡ trung gian

 

9

Cầu xe:

 

- Trục 1 + 2

+ Tải trọng cho phép

 

- Trục 3 + 4

+ Tải trọng cho phép

+ Tỉ số truyền

 

 

kiểu chữ I

6000 x 2 kg

kiểu hộp

12300 x 2 kg

4,11

 

10

Lốp xe:

+ Trục 1 + 2

+ Trục 3 + 4.

 

12R22.5, bánh đơn

12R22.5, bánh kép

 

11

Mô tả hệ thống treo trước/sau:

- Trục 1, 2: Phụ thuộc, lá nhíp dạng bán elíp cùng giảm chấn ống thuỷ lực.

- Trục 3+4: Phụ thuộc, cân bằng, lá nhíp dạng bán elíp.

 

 

 

12

Mô tả hệ thống phanh trước /sau :

 

Phanh công tác (phanh chân): Phanh chính với dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.

 

Phanh dừng xe (phanh tay):  Hệ thống phanh tay: Phanh lốc kê, tác động lên các bánh xe trục  3 , 4 dẫn động phanh khí nén

 

13

Mô tả hệ thống lái:

-  Cấu lái kiểu trục vít - ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: -

 

14

Mô tả khung xe: Tiết diện mặt cắt ngang của dầm  (cao x rộng x dầy): 300x90x(8+6)

 

15

Hệ thống điện

15.1

Ắc quy : 12Vx02-165AH

15.2

Máy phát điện : 28V – 70A

15.3

Động cơ khởi động : 24V – 7,5kW

15.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:

 

         - Đèn phía trước: theo xe cơ sở

         - Đèn sau:  Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 04  màu đỏ, đèn sương mù sau 02 chiếc, màu đỏ.

 

16

 

Mô tả Can bin:

- Kiểu ca bin                  : Kiểu lật phía trước

- Số lượng trong ca bin  : 02 người

- Cửa ca bin                    : 02 cửa

 

17

 

Xi téc

    - Kích thước bao: 8400x1700x1700 mm.

    - Kích thước lõi xi téc: 8200x1700x1700 mm.

    - Thể tích téc: 17 m3

 

 



Video vận hành

Thư viện ảnh